Dictionary

Pali – Vietnamese

Diṭṭhisāmaññatā:

Kiến Giải Bình Hằng.

Diṭṭhijukamma:

Chân Tri Chước Kiến.

Diṭṭhi:

Kiến.

Ditthādhammasukhavihārāna:

sự an lạc ngay trong đời sống hiện tại.

Diṭṭhadhammanibbāna:

Hiện Pháp Níp Bàn, Kim Sinh Níp Bàn.

Dibbasotadhātu:

Thiên Nhĩ Giới.

Dibbasampatti:

Thiên Sản.

Dibbacakkhu:

Thiên Nhãn.

VIRIYENADUKKHAMACCETI

Với sự tinh cần, người ta sẽ vượt qua được sự khổ đau.