Skip to content
Home
Kinh Sách
Hình Ảnh
Sổ Tay
Tích Chuyện
Liên Quan Tương Sinh
Dictionary
DHAMMAPADA
Tứ Phương Tăng Tự
/
Words
/
D
Dictionary
Pali – Vietnamese
Diṭṭhisāmaññatā:
Kiến Giải Bình Hằng.
Diṭṭhijukamma:
Chân Tri Chước Kiến.
Diṭṭhi:
Kiến.
Ditthādhammasukhavihārāna:
sự an lạc ngay trong đời sống hiện tại.
Diṭṭhadhammanibbāna:
Hiện Pháp Níp Bàn, Kim Sinh Níp Bàn.
Dibbasotadhātu:
Thiên Nhĩ Giới.
Dibbasampatti:
Thiên Sản.
Dibbacakkhu:
Thiên Nhãn.